mài mại

Học thuật
Thân thiện
mài mại

Một con cá mài mại bơi lội trong dòng suối trong vắt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại : "Mài mại" tên gọi của một loại , đồng nghĩa với từ "mại".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân bắt được nhiều mài mạicửa sông. (Ngư dân bắt được nhiều mài mạicửa sông.)
    • Mài mại một loại nước lợ. ( mài mại một loại nước lợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mài mại": cụm từ thông dụng để chỉ loài này.
    • Canh chua nấu với mài mại rất ngon. (Canh chua nấu với mài mại rất ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Mại (danh từ): tên gọi khác của loài "mài mại".
    • Mại cũng tên gọi phổ biếnmột số địa phương. ( mại cũng tên gọi phổ biếnmột số địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Mại: tên gọi ngắn gọn, đồng nghĩa với "mài mại".
mài mại

Một con cá mài mại bơi lội trong dòng suối trong vắt.

  1. () Nh. Mại.